受到
shòudào HSK2
Nghĩa
được, bị, nhận được (khen ngợi, ảnh hưởng, phê bình…)
动
“他的表演受到了大家的欢迎。”
Tā de biǎoyǎn shòudào le dàjiā de huānyíng.Phần biểu diễn của anh ấy được mọi người rất yêu thích.