Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

受到

shòudào HSK2

Nghĩa

được, bị, nhận được (khen ngợi, ảnh hưởng, phê bình…) 动

“他的表演受到了大家的欢迎。”
Tā de biǎoyǎn shòudào le dàjiā de huānyíng.
Phần biểu diễn của anh ấy được mọi người rất yêu thích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...