Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

推

tuī HSK2

Nghĩa

đẩy; hoãn lại, dời lại; từ chối, thoái thác 动

“这个门是往里推的,不是拉的。”
Zhège mén shì wǎng lǐ tuī de, bú shì lā de.
Cửa này là đẩy vào trong, không phải kéo ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...