顺利
shùnlì HSK2
Nghĩa
thuận lợi, suôn sẻ
形
“祝你明天面试顺利!”
Zhù nǐ míngtiān miànshì shùnlì!Chúc bạn ngày mai phỏng vấn thuận lợi nhé!
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“祝你明天面试顺利!”
Zhù nǐ míngtiān miànshì shùnlì!Chúc bạn ngày mai phỏng vấn thuận lợi nhé!
Đang tải...