可是
kěshì HSK2
Nghĩa
nhưng, thế nhưng, nhưng mà
连
“我很想去看电影,可是今天太忙了。”
Wǒ hěn xiǎng qù kàn diànyǐng, kěshì jīntiān tài máng le.Tôi rất muốn đi xem phim, nhưng hôm nay bận quá.