Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

可是

kěshì HSK2

Nghĩa

nhưng, thế nhưng, nhưng mà 连

“我很想去看电影,可是今天太忙了。”
Wǒ hěn xiǎng qù kàn diànyǐng, kěshì jīntiān tài máng le.
Tôi rất muốn đi xem phim, nhưng hôm nay bận quá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...