Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

撞

zhuàng HSK5

Nghĩa

đâm, va, đụng phải; tình cờ gặp 动

“他骑车太快,撞到了路边的树。”
Tā qí chē tài kuài, zhuàng dào le lùbiān de shù.
Anh ấy đạp xe nhanh quá nên đâm vào cái cây bên đường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...