撞
zhuàng HSK5
Nghĩa
đâm, va, đụng phải; tình cờ gặp
动
“他骑车太快,撞到了路边的树。”
Tā qí chē tài kuài, zhuàng dào le lùbiān de shù.Anh ấy đạp xe nhanh quá nên đâm vào cái cây bên đường.