Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

准确

zhǔnquè HSK2

Nghĩa

chính xác, chuẩn xác 形

“他的发音很准确,一听就知道练习过。”
Tā de fāyīn hěn zhǔnquè, yì tīng jiù zhīdào liànxí guo.
Phát âm của anh ấy rất chuẩn, nghe là biết đã luyện tập rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...