Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

请客

qǐngkè HSK2

Nghĩa

mời khách, đãi khách, khao (đứng ra trả tiền) 动

“今天我请客,你想吃什么就点什么。”
Jīntiān wǒ qǐngkè, nǐ xiǎng chī shénme jiù diǎn shénme.
Hôm nay tôi khao, bạn muốn ăn gì thì cứ gọi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...