留
liú HSK2
Nghĩa
để lại, giữ lại; ở lại, lưu lại
动
“他给我留了一个电话号码。”
Tā gěi wǒ liú le yí gè diànhuà hàomǎ.Anh ấy để lại cho tôi một số điện thoại.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他给我留了一个电话号码。”
Tā gěi wǒ liú le yí gè diànhuà hàomǎ.Anh ấy để lại cho tôi một số điện thoại.
Đang tải...