Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

科学

kēxué HSK2

Nghĩa

khoa học; có tính khoa học, hợp lý 名

“他的学习方法很科学,效果特别好。”
Tā de xuéxí fāngfǎ hěn kēxué, xiàoguǒ tèbié hǎo.
Phương pháp học của cậu ấy rất khoa học, hiệu quả cực tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...