科学
kēxué HSK2
Nghĩa
khoa học; có tính khoa học, hợp lý
名
“他的学习方法很科学,效果特别好。”
Tā de xuéxí fāngfǎ hěn kēxué, xiàoguǒ tèbié hǎo.Phương pháp học của cậu ấy rất khoa học, hiệu quả cực tốt.