Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

饮料

yǐnliào HSK5

Nghĩa

đồ uống, nước giải khát 名

“冰箱里有各种各样的饮料。”
Bīngxiāng lǐ yǒu gè zhǒng gè yàng de yǐnliào.
Trong tủ lạnh có đủ loại nước giải khát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...