敲
qiāo HSK5
Nghĩa
gõ, đập nhẹ
动
“进来以前请先敲门。”
Jìnlái yǐqián qǐng xiān qiāo mén.Trước khi vào xin hãy gõ cửa.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“进来以前请先敲门。”
Jìnlái yǐqián qǐng xiān qiāo mén.Trước khi vào xin hãy gõ cửa.
Đang tải...