全部
quánbù HSK2
Nghĩa
toàn bộ, tất cả, hết thảy
名/形
“这些书我全部都看完了。”
Zhèxiē shū wǒ quánbù dōu kàn wán le.Mấy quyển sách này tôi đọc xong hết rồi.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这些书我全部都看完了。”
Zhèxiē shū wǒ quánbù dōu kàn wán le.Mấy quyển sách này tôi đọc xong hết rồi.
Đang tải...