乘坐
chéngzuò HSK5
Nghĩa
đi (bằng phương tiện), ngồi (xe, tàu, máy bay)
动
“我每天乘坐地铁去上班。”
Wǒ měi tiān chéngzuò dìtiě qù shàngbān.Ngày nào tôi cũng đi tàu điện ngầm đi làm.