Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

乘坐

chéngzuò HSK5

Nghĩa

đi (bằng phương tiện), ngồi (xe, tàu, máy bay) 动

“我每天乘坐地铁去上班。”
Wǒ měi tiān chéngzuò dìtiě qù shàngbān.
Ngày nào tôi cũng đi tàu điện ngầm đi làm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...