Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

鼓掌

gǔzhǎng HSK5

Nghĩa

vỗ tay 动

“表演结束后,大家热烈地鼓掌。”
Biǎoyǎn jiéshù hòu, dàjiā rèliè de gǔzhǎng.
Sau khi buổi biểu diễn kết thúc, mọi người vỗ tay nhiệt liệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...