Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

其中

qízhōng HSK2

Nghĩa

trong đó, trong số đó 代

“我们班有三十个学生,其中十个是留学生。”
Wǒmen bān yǒu sānshí ge xuésheng, qízhōng shí ge shì liúxuéshēng.
Lớp tôi có ba mươi học sinh, trong đó mười người là du học sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...