刚刚
gānggāng HSK2
Nghĩa
vừa mới, vừa xong (chỉ hành động xảy ra rất gần đây); vừa vặn, đúng lúc
副
“他刚刚出去,你等一会儿再来吧。”
Tā gānggāng chūqù, nǐ děng yíhuìr zài lái ba.Anh ấy vừa mới ra ngoài, lát nữa bạn quay lại nhé.