Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

满

mǎn HSK2

Nghĩa

đầy, đầy đủ; tròn (thời gian); làm đầy 形/动

“杯子里的水太满了,小心别洒出来。”
Bēizi lǐ de shuǐ tài mǎn le, xiǎoxīn bié sǎ chūlái.
Nước trong cốc đầy quá, cẩn thận kẻo đổ ra ngoài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...