满
mǎn HSK2
Nghĩa
đầy, đầy đủ; tròn (thời gian); làm đầy
形/动
“杯子里的水太满了,小心别洒出来。”
Bēizi lǐ de shuǐ tài mǎn le, xiǎoxīn bié sǎ chūlái.Nước trong cốc đầy quá, cẩn thận kẻo đổ ra ngoài.