正确
zhèngquè HSK2
Nghĩa
chính xác, đúng đắn
形
“你的回答完全正确。”
Nǐ de huídá wánquán zhèngquè.Câu trả lời của bạn hoàn toàn chính xác.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“你的回答完全正确。”
Nǐ de huídá wánquán zhèngquè.Câu trả lời của bạn hoàn toàn chính xác.
Đang tải...