Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

例如

lìrú HSK2

Nghĩa

ví dụ như, chẳng hạn như (dùng để nêu ví dụ) 动

“我喜欢很多运动,例如游泳、跑步。”
Wǒ xǐhuan hěn duō yùndòng, lìrú yóuyǒng, pǎobù.
Tôi thích nhiều môn thể thao, ví dụ như bơi lội, chạy bộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...