例如
lìrú HSK2
Nghĩa
ví dụ như, chẳng hạn như (dùng để nêu ví dụ)
动
“我喜欢很多运动,例如游泳、跑步。”
Wǒ xǐhuan hěn duō yùndòng, lìrú yóuyǒng, pǎobù.Tôi thích nhiều môn thể thao, ví dụ như bơi lội, chạy bộ.