朵
duǒ HSK5
Nghĩa
bông, đóa (lượng từ dùng cho hoa, đám mây)
量
“他送给妈妈一朵玫瑰花。”
Tā sòng gěi māma yì duǒ méiguīhuā.Anh ấy tặng mẹ một bông hoa hồng.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他送给妈妈一朵玫瑰花。”
Tā sòng gěi māma yì duǒ méiguīhuā.Anh ấy tặng mẹ một bông hoa hồng.
Đang tải...