Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

稍微

shāowēi HSK5

Nghĩa

hơi, một chút (thường đi với 一点儿/一些 ở sau) 副

“今天比昨天稍微冷一点儿。”
Jīntiān bǐ zuótiān shāowēi lěng yìdiǎnr.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua một chút.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...