汗
hàn HSK5
Nghĩa
mồ hôi
名
“跑完步以后,他出了一身汗。”
Pǎo wán bù yǐhòu, tā chū le yìshēn hàn.Chạy bộ xong, anh ấy ra mồ hôi ướt cả người.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“跑完步以后,他出了一身汗。”
Pǎo wán bù yǐhòu, tā chū le yìshēn hàn.Chạy bộ xong, anh ấy ra mồ hôi ướt cả người.
Đang tải...