镜头
jìngtóu HSK4
Nghĩa
ống kính (máy ảnh, máy quay); cảnh quay, thước phim
名
“这个镜头拍得特别美,像一幅画。”
Zhège jìngtóu pāi de tèbié měi, xiàng yī fú huà.Cảnh quay này quay đẹp lắm, cứ như một bức tranh.