Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

童话

tónghuà HSK4

Nghĩa

truyện cổ tích, truyện đồng thoại (dành cho thiếu nhi) 名

“妈妈每天晚上都给女儿讲一个童话故事。”
Māma měitiān wǎnshang dōu gěi nǚ'ér jiǎng yí ge tónghuà gùshi.
Tối nào mẹ cũng kể cho con gái nghe một câu chuyện cổ tích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...