牛

Bộ Ngưu 牛

con trâu, con bò

Số bộ
93/214
Số nét
4
Pinyin
niú
Hán-Việt
Ngưu
Biến thể
牜

Nguồn gốc chữ

Tượng hình đầu con trâu nhìn từ trước: nét ngang trên cùng là cặp sừng cong, nét sổ dọc là mặt và mũi trâu.

Đặc điểm bộ thủ

Bộ Ngưu khi đứng bên trái chữ thường biến dạng thành 牜, còn khi đứng riêng chính là chữ 牛 nghĩa là con trâu, con bò. Nhóm chữ mang bộ này hay liên quan đến gia súc, việc chăn nuôi hoặc những gì gắn với loài trâu bò. Chữ 牧 (mục, chăn thả gia súc, mục đồng) cũng mang bộ Ngưu này.

Chữ Hán chứa bộ Ngưu

  • 牛 niú trâu, bò
  • 物 wù vật, đồ vật
  • 特 tè đặc biệt

Mẹo nhớ

Hình minh họa bộ Ngưu

Ảnh vẽ một chú bò hoạt hình đứng thăng bằng trên một chân, giơ hai tay ra hai bên như đang tập yoga — hình ảnh con bò ngộ nghĩnh này gắn liền trực tiếp với nghĩa 'con trâu, con bò' của bộ Ngưu.

Bộ thủ khác cũng 4 nét

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...