儿子
érzi HSK1
Nghĩa
con trai (của bố mẹ)
名
“我儿子是学生。”
Wǒ érzi shì xuésheng.Con trai tôi là học sinh.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我儿子是学生。”
Wǒ érzi shì xuésheng.Con trai tôi là học sinh.
Đang tải...