Quay lại Khám phá
‹ ›

06. Gia đình, người thân

20 từ Mã 212150

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  20 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/bàba/
名
bố, ba
这是我爸爸。Zhè shì wǒ bàba.
Đây là bố tôi.
—
/māma/
名
mẹ, má
我妈妈是老师。Wǒ māma shì lǎoshī.
Mẹ tôi là giáo viên.
—
/nǚ'ér/
名
con gái (của bố mẹ)
她女儿很漂亮。Tā nǚ'ér hěn piàoliang.
Con gái cô ấy rất đẹp.
—
/érzi/
名
con trai (của bố mẹ)
我儿子是学生。Wǒ érzi shì xuésheng.
Con trai tôi là học sinh.
—
/gēge/
名
anh trai
我哥哥二十五岁。Wǒ gēge èrshí wǔ suì.
Anh trai tôi 25 tuổi.
—
/jiějie/
名
chị gái
我姐姐是老师。Wǒ jiějie shì lǎoshī.
Chị tôi là giáo viên.
—
/dìdi/
名
em trai
我弟弟还小。Wǒ dìdi hái xiǎo.
Em trai tôi còn nhỏ.
—
/mèimei/
名
em gái
我妹妹今年十岁。Wǒ mèimei jīnnián shí suì.
Năm nay em gái tôi 10 tuổi.
—
/háizi/
名
đứa trẻ, con (con cái)
他们有两个孩子。Tāmen yǒu liǎng ge háizi.
Họ có hai đứa con.
—
/nǎinai/
名
bà nội; bà (cách gọi thân mật người phụ nữ lớn tuổi)
奶奶做的菜特别好吃。Nǎinai zuò de cài tèbié hǎochī.
Món bà nội nấu ngon đặc biệt.
—
/yéye/
名
ông nội; ông (cách gọi thân mật người đàn ông lớn tuổi)
爷爷今年八十岁了,身体还很好。Yéye jīnnián bāshí suì le, shēntǐ hái hěn hǎo.
Ông nội năm nay tám mươi tuổi rồi mà sức khỏe vẫn tốt.
—
/jiārén/
名
người nhà, người thân
家人很关心你。Jiārén hěn guānxīn nǐ.
Người thân rất quan tâm bạn.
—
家
/jiā/
名
nhà, gia đình
我家在学校旁边。Wǒ jiā zài xuéxiào pángbiān.
Nhà tôi ở cạnh trường.
—
/zhàogù/
动
chăm sóc
妈妈照顾奶奶。Māma zhàogù nǎinai.
Mẹ chăm sóc bà.
—
/jiātíng/
名
gia đình (đơn vị)
家庭幸福比什么都重要。Jiātíng xìngfú bǐ shénme dōu zhòngyào.
Hạnh phúc gia đình quan trọng hơn tất cả.
—
养
/yǎng/
动
nuôi (con/cha mẹ già)
父母把我们养大不容易。Fùmǔ bǎ wǒmen yǎng dà bù róngyì.
Bố mẹ nuôi chúng ta khôn lớn không dễ dàng gì.
—
/tàitai/
名
vợ; bà, phu nhân (cách gọi phụ nữ đã có gia đình)
王先生和他太太一起来参加婚礼。Wáng xiānsheng hé tā tàitai yìqǐ lái cānjiā hūnlǐ.
Ông Vương cùng vợ đến dự đám cưới.
—
/àiren/
名
vợ/chồng, bạn đời
他是我的爱人。Tā shì wǒ de àiren.
Anh ấy là bạn đời của tôi.
—
/jiāzhǎng/
名
phụ huynh, chủ hộ
家长参加了学校会议。Jiāzhǎng cānjiāle xuéxiào huìyì.
Phụ huynh đã tham gia cuộc họp trường.
—
/quánjiā/
名
cả nhà, cả gia đình
全家一起去公园玩。Quánjiā yīqǐ qù gōngyuán wán.
Cả nhà cùng đi công viên chơi.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...