没
méi HSK1
Nghĩa
không (phủ định của 有)
副
“我没有钱。”
Wǒ méiyǒu qián.Tôi không có tiền.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我没有钱。”
Wǒ méiyǒu qián.Tôi không có tiền.
Đang tải...