右边
yòubiān HSK1
Nghĩa
bên phải
名
“医院在右边。”
Yīyuàn zài yòubiān.Bệnh viện ở bên phải.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“医院在右边。”
Yīyuàn zài yòubiān.Bệnh viện ở bên phải.
Đang tải...