船
chuán HSK2
Nghĩa
tàu thuỷ, thuyền
名
“我们坐船去。”
Wǒmen zuò chuán qù.Chúng ta đi tàu thuỷ.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们坐船去。”
Wǒmen zuò chuán qù.Chúng ta đi tàu thuỷ.
Đang tải...