还是
háishi HSK1
Nghĩa
hay (trong câu hỏi)
连
“你喝茶还是咖啡?”
Nǐ hē chá háishi kāfēi?Bạn uống trà hay cà phê?
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“你喝茶还是咖啡?”
Nǐ hē chá háishi kāfēi?Bạn uống trà hay cà phê?
Đang tải...