刚才
gāngcái HSK2
Nghĩa
vừa nãy, vừa rồi
名
“刚才谁来了?”
Gāngcái shéi lái le?Ai vừa đến vậy?
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“刚才谁来了?”
Gāngcái shéi lái le?Ai vừa đến vậy?
Đang tải...