Quay lại Khám phá
‹ ›

04. Ngày tháng, thời gian

66 từ Mã 650578

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  66 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jīnnián/
名
năm nay
我今年二十岁。Wǒ jīnnián èrshí suì.
Năm nay tôi 20 tuổi.
—
/xiànzài/
名
bây giờ
现在几点?Xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ mấy giờ?
—
点
/diǎn/
量
giờ
现在八点。Xiànzài bā diǎn.
Bây giờ 8 giờ.
—
分
/fēn/
量
phút
现在八点十分。Xiànzài bā diǎn shí fēn.
Bây giờ 8 giờ 10 phút.
—
/shàngwǔ/
名
buổi sáng
上午我学汉语。Shàngwǔ wǒ xué Hànyǔ.
Buổi sáng tôi học tiếng Trung.
—
/xiàwǔ/
名
buổi chiều
下午我去学校。Xiàwǔ wǒ qù xuéxiào.
Buổi chiều tôi đến trường.
—
/zhōngwǔ/
名
buổi trưa
中午我吃米饭。Zhōngwǔ wǒ chī mǐfàn.
Buổi trưa tôi ăn cơm.
—
/shíhou/
名
lúc, khi
你什么时候去?Nǐ shénme shíhou qù?
Khi nào bạn đi?
—
/jīntiān/
名
hôm nay
今天几号?Jīntiān jǐ hào?
Hôm nay ngày mấy?
—
/míngtiān/
名
ngày mai
明天星期几?Míngtiān xīngqī jǐ?
Ngày mai thứ mấy?
—
/zuótiān/
名
hôm qua
昨天星期日。Zuótiān xīngqīrì.
Hôm qua là chủ nhật.
—
号
/hào/
名
ngày (số)
今天五号。Jīntiān wǔ hào.
Hôm nay ngày 5.
—
月
/yuè/
名
tháng
今天几月几号?Jīntiān jǐ yuè jǐ hào?
Hôm nay tháng mấy ngày mấy?
—
/xīngqī/
名
tuần, thứ
今天星期一。Jīntiān xīngqīyī.
Hôm nay thứ hai.
—
年
/nián/
名
năm
一年有十二个月。Yì nián yǒu shí'èr ge yuè.
Một năm có 12 tháng.
—
日
/rì/
名
ngày
今天是五月五日。Jīntiān shì wǔ yuè wǔ rì.
Hôm nay là ngày 5 tháng 5.
—
天
/tiān/
名
trời, ngày
明天是星期天。Míngtiān shì xīngqītiān.
Ngày mai là chủ nhật.
—
/shíjiān/
名
thời gian
你有时间吗?Nǐ yǒu shíjiān ma?
Bạn có thời gian không?
—
/wǎnshang/
名
buổi tối
晚上我给妈妈打电话。Wǎnshang wǒ gěi māma dǎ diànhuà.
Tối tôi gọi cho mẹ.
—
早
/zǎo/
形
sớm
明天我要早一点儿来。Míngtiān wǒ yào zǎo yìdiǎnr lái.
Mai tôi sẽ đến sớm hơn một chút.
—
/xiǎoshí/
名
giờ, tiếng (đồng hồ)
我每天跑一个小时。Wǒ měi tiān pǎo yí ge xiǎoshí.
Mỗi ngày tôi chạy một tiếng.
—
/yíhuìr/
数量
một lát, lát nữa
我一会儿就回来。Wǒ yíhuìr jiù huílái.
Tôi lát nữa quay lại ngay.
—
/shàng cì/
名
lần trước
上次我们学了什么?Shàng cì wǒmen xué le shénme?
Lần trước chúng ta đã học gì?
—
/xià cì/
名
lần sau
下次再说吧。Xià cì zài shuō ba.
Lần sau nói tiếp nhé.
—
/qùnián/
名
năm ngoái
我去年开始学汉语。Wǒ qùnián kāishǐ xué Hànyǔ.
Năm ngoái tôi bắt đầu học tiếng Trung.
—
/zǎoshang/
名
buổi sáng, sáng sớm
早上我喝牛奶。Zǎoshang wǒ hē niúnǎi.
Buổi sáng tôi uống sữa.
—
/rìqī/
名
ngày tháng, thời gian (cụ thể của một sự việc)
请在这里填上你的出生日期。Qǐng zài zhèlǐ tiánshàng nǐ de chūshēng rìqī.
Xin điền ngày tháng năm sinh của bạn vào đây.
—
/báitiān/
名
ban ngày
白天我喜欢在公园散步。Báitiān wǒ xǐhuān zài gōngyuán sànbù.
Ban ngày tôi thích đi dạo trong công viên.
—
/bàn nián/
nửa năm
我在这里住了半年。Wǒ zài zhèlǐ zhù le bàn nián.
Tôi đã sống ở đây nửa năm.
—
/bàntiān/
nửa ngày; một hồi lâu
我等了他半天。Wǒ děng le tā bàntiān.
Tôi đã đợi anh ấy một hồi lâu.
—
/hòutiān/
名
ngày kia
后天我去北京。Hòu tiān wǒ qù Běijīng.
Ngày kia tôi đi Bắc Kinh.
—
/míngnián/
名
năm sau, sang năm
明年我去北京。Míngnián wǒ qù Běijīng.
Năm sau tôi sẽ đi Bắc Kinh.
—
/qiántiān/
名
hôm kia
前天我们去了动物园。Qiántiān wǒmen qù le dòngwùyuán.
Hôm kia chúng tôi đã đi sở thú.
—
晚
/wǎn/
形
muộn, trễ; buổi tối
我晚回家。Wǒ wǎn huí jiā.
Tôi về nhà muộn.
—
/xīngqīrì/
名
chủ nhật
我星期日去公园玩。Wǒ xīngqīrì qù gōngyuán wán.
Tôi đi công viên chơi vào chủ nhật.
—
/xīngqītiān/
名
chủ nhật
星期天我们一起吃饭。Xīngqītiān wǒmen yīqǐ chīfàn.
Chủ nhật chúng ta cùng nhau ăn cơm.
—
/fēnzhōng/
量
phút (khoảng thời gian)
五分钟。Wǔ fēnzhōng.
Năm phút.
—
/zhōumò/
名
cuối tuần
周末你做什么?Zhōumò nǐ zuò shénme?
Cuối tuần bạn làm gì?
—
/yǐqián/
名
trước đây
你比以前瘦了。Nǐ bǐ yǐqián shòu le.
Bạn gầy hơn trước rồi.
—
/yǐhòu/
名
sau này, về sau
以后我们再见。Yǐhòu wǒmen zài jiàn.
Sau này gặp lại.
—
/gāngcái/
名
vừa nãy, vừa rồi
刚才谁来了?Gāngcái shéi lái le?
Ai vừa đến vậy?
—
/zuìjìn/
名/副
gần đây, dạo này
我最近很忙。Wǒ zuìjìn hěn máng.
Dạo này tôi rất bận.
—
/guòqù/
名/动
quá khứ, trước đây
过去这里没有这么多高楼。Guòqù zhèlǐ méiyǒu zhème duō gāolóu.
Trước đây ở đây không có nhiều nhà cao tầng như vậy.
—
/shǒubiǎo/
名
đồng hồ đeo tay
这块手表是爸爸送给我的。Zhè kuài shǒubiǎo shì bàba sòng gěi wǒ de.
Chiếc đồng hồ này là bố tặng tôi.
—
刻
/kè/
量
khắc, mười lăm phút (dùng khi nói giờ: 三点一刻 – 3 giờ 15)
现在是七点一刻,我们该出发了。Xiànzài shì qī diǎn yí kè, wǒmen gāi chūfā le.
Bây giờ là bảy giờ mười lăm, chúng ta nên xuất phát thôi.
—
/dāngshí/
名
lúc đó, khi đó, hồi ấy
当时我还是个孩子,什么都不懂。Dāngshí wǒ hái shì ge háizi, shénme dōu bù dǒng.
Hồi đó tôi còn là một đứa trẻ, chẳng hiểu gì cả.
—
/hòulái/
名
sau đó, về sau (chỉ dùng cho chuyện đã xảy ra trong quá khứ)
我们以前是同学,后来就没联系了。Wǒmen yǐqián shì tóngxué, hòulái jiù méi liánxì le.
Trước đây bọn tôi là bạn học, sau đó thì mất liên lạc.
—
/píngshí/
名
ngày thường, lúc bình thường
他平时很少喝酒,只有过节才喝一点儿。Tā píngshí hěn shǎo hē jiǔ, zhǐyǒu guòjié cái hē yìdiǎnr.
Ngày thường anh ấy rất ít uống rượu, chỉ dịp lễ mới uống một chút.
—
/píngcháng/
形/名
bình thường, thông thường; ngày thường, lúc bình thường
我平常六点起床,周末会多睡一会儿。Wǒ píngcháng liù diǎn qǐchuáng, zhōumò huì duō shuì yíhuìr.
Ngày thường tôi dậy lúc sáu giờ, cuối tuần thì ngủ thêm một lát.
—
夜
/yè/
名
đêm, ban đêm
为了准备考试,他常常学习到深夜。Wèile zhǔnbèi kǎoshì, tā chángcháng xuéxí dào shēnyè.
Để chuẩn bị thi, cậu ấy thường học đến tận đêm khuya.
—
/suíshí/
副
bất cứ lúc nào, tùy lúc
有什么问题,你可以随时给我打电话。Yǒu shénme wèntí, nǐ kěyǐ suíshí gěi wǒ dǎ diànhuà.
Có vấn đề gì bạn cứ gọi cho tôi bất cứ lúc nào.
—
/bànyè/
名
nửa đêm
半夜我听见声音。Bànyè wǒ tīngjiàn shēngyīn.
Nửa đêm tôi nghe thấy tiếng động.
—
/bùjiǔ/
形
không lâu, chẳng bao lâu nữa
我们不久见面。Wǒmen bùjiǔ jiànmiàn.
Chúng ta không lâu nữa sẽ gặp.
—
/bù yīhuìr/
chẳng mấy chốc, một lát sau
不一会儿,他就回来了。Bù yī huìr, tā jiù huí lái le.
Chẳng mấy chốc, anh ấy đã quay lại.
—
/hǎojiǔ/
形
rất lâu, lâu rồi
好久没见你了。Hǎojiǔ méi jiàn nǐ le.
Lâu rồi không gặp cậu.
—
/jīnhòu/
名
từ nay về sau, sau này
今后我会更加努力学习。Jīn hòu wǒ huì gèng jiā nǔ lì xué xí.
Từ nay về sau tôi sẽ học tập chăm chỉ hơn.
—
/qiánnián/
名
năm kia
前年我去了北京。Qián nián wǒ qù le Běi jīng.
Năm kia tôi đã đến Bắc Kinh.
—
/quánnián/
名
cả năm, suốt năm
这个工厂全年开工。Zhège gōngchǎng quánnián kāigōng.
Nhà máy này hoạt động suốt năm.
—
/rìzi/
名
ngày tháng, cuộc sống; ngày (đã định)
今天是重要的日子。Jīntiān shì zhòngyào de rìzi.
Hôm nay là ngày quan trọng.
—
/shàng zhōu/
tuần trước
上周我们去了北京。Shàng zhōu wǒmen qù le Běijīng.
Tuần trước chúng tôi đã đi Bắc Kinh.
—
/xià zhōu/
tuần sau
我们下周去旅行。Wǒmen xià zhōu qù lǚxíng.
Chúng tôi sẽ đi du lịch tuần sau.
—
/yèlǐ/
名
ban đêm, trong đêm
夜里我常常看书。Yèlǐ wǒ chángcháng kànshū.
Ban đêm tôi thường đọc sách.
—
/yǒukòngr/
动
rảnh, có thời gian
你有空儿吗?Nǐ yǒukòngr ma?
Bạn có rảnh không?
—
/yuèfèn/
名
tháng
这个月份很适合旅游。Zhège yuèfèn hěn shìhé lǚyóu.
Tháng này rất thích hợp để du lịch.
—
/zǎochen/
名
buổi sáng sớm
早晨六点起床。Zǎochen liù diǎn qǐchuáng.
Thức dậy lúc sáu giờ buổi sáng sớm.
—
周
/zhōu/
量
tuần (lễ); vòng, chu vi
我们一周去一次超市。Wǒmen yì zhōu qù yí cì chāoshì.
Chúng tôi đi siêu thị một lần mỗi tuần.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...