Quay lại Khám phá
‹ ›

04. Ngày tháng, thời gian

116 từ Mã 908944

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  116 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jīnnián/
名
năm nay
我今年二十岁。Wǒ jīnnián èrshí suì.
Năm nay tôi 20 tuổi.
—
/xiànzài/
名
bây giờ
现在几点?Xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ mấy giờ?
—
点
/diǎn/
量
giờ
现在八点。Xiànzài bā diǎn.
Bây giờ 8 giờ.
—
分
/fēn/
量
phút
现在八点十分。Xiànzài bā diǎn shí fēn.
Bây giờ 8 giờ 10 phút.
—
/shàngwǔ/
名
buổi sáng
上午我学汉语。Shàngwǔ wǒ xué Hànyǔ.
Buổi sáng tôi học tiếng Trung.
—
/xiàwǔ/
名
buổi chiều
下午我去学校。Xiàwǔ wǒ qù xuéxiào.
Buổi chiều tôi đến trường.
—
/zhōngwǔ/
名
buổi trưa
中午我吃米饭。Zhōngwǔ wǒ chī mǐfàn.
Buổi trưa tôi ăn cơm.
—
/shíhou/
名
lúc, khi
你什么时候去?Nǐ shénme shíhou qù?
Khi nào bạn đi?
—
/jīntiān/
名
hôm nay
今天几号?Jīntiān jǐ hào?
Hôm nay ngày mấy?
—
/míngtiān/
名
ngày mai
明天星期几?Míngtiān xīngqī jǐ?
Ngày mai thứ mấy?
—
/zuótiān/
名
hôm qua
昨天星期日。Zuótiān xīngqīrì.
Hôm qua là chủ nhật.
—
号
/hào/
名
ngày (số)
今天五号。Jīntiān wǔ hào.
Hôm nay ngày 5.
—
月
/yuè/
名
tháng
今天几月几号?Jīntiān jǐ yuè jǐ hào?
Hôm nay tháng mấy ngày mấy?
—
/xīngqī/
名
tuần, thứ
今天星期一。Jīntiān xīngqīyī.
Hôm nay thứ hai.
—
年
/nián/
名
năm
一年有十二个月。Yì nián yǒu shí'èr ge yuè.
Một năm có 12 tháng.
—
日
/rì/
名
ngày
今天是五月五日。Jīntiān shì wǔ yuè wǔ rì.
Hôm nay là ngày 5 tháng 5.
—
天
/tiān/
名
trời, ngày
明天是星期天。Míngtiān shì xīngqītiān.
Ngày mai là chủ nhật.
—
/shíjiān/
名
thời gian
你有时间吗?Nǐ yǒu shíjiān ma?
Bạn có thời gian không?
—
/wǎnshang/
名
buổi tối
晚上我给妈妈打电话。Wǎnshang wǒ gěi māma dǎ diànhuà.
Tối tôi gọi cho mẹ.
—
早
/zǎo/
形
sớm
明天我要早一点儿来。Míngtiān wǒ yào zǎo yìdiǎnr lái.
Mai tôi sẽ đến sớm hơn một chút.
—
/xiǎoshí/
名
giờ, tiếng (đồng hồ)
我每天跑一个小时。Wǒ měi tiān pǎo yí ge xiǎoshí.
Mỗi ngày tôi chạy một tiếng.
—
/yíhuìr/
数量
một lát, lát nữa
我一会儿就回来。Wǒ yíhuìr jiù huílái.
Tôi lát nữa quay lại ngay.
—
/shàng cì/
名
lần trước
上次我们学了什么?Shàng cì wǒmen xué le shénme?
Lần trước chúng ta đã học gì?
—
/xià cì/
名
lần sau
下次再说吧。Xià cì zài shuō ba.
Lần sau nói tiếp nhé.
—
/qùnián/
名
năm ngoái
我去年开始学汉语。Wǒ qùnián kāishǐ xué Hànyǔ.
Năm ngoái tôi bắt đầu học tiếng Trung.
—
/zǎoshang/
名
buổi sáng, sáng sớm
早上我喝牛奶。Zǎoshang wǒ hē niúnǎi.
Buổi sáng tôi uống sữa.
—
/rìqī/
名
ngày tháng, thời gian (cụ thể của một sự việc)
请在这里填上你的出生日期。Qǐng zài zhèlǐ tiánshàng nǐ de chūshēng rìqī.
Xin điền ngày tháng năm sinh của bạn vào đây.
—
/báitiān/
名
ban ngày
白天我喜欢在公园散步。Báitiān wǒ xǐhuān zài gōngyuán sànbù.
Ban ngày tôi thích đi dạo trong công viên.
—
/bàn nián/
nửa năm
我在这里住了半年。Wǒ zài zhèlǐ zhù le bàn nián.
Tôi đã sống ở đây nửa năm.
—
/bàntiān/
nửa ngày; một hồi lâu
我等了他半天。Wǒ děng le tā bàntiān.
Tôi đã đợi anh ấy một hồi lâu.
—
/hòutiān/
名
ngày kia
后天我去北京。Hòu tiān wǒ qù Běijīng.
Ngày kia tôi đi Bắc Kinh.
—
/míngnián/
名
năm sau, sang năm
明年我去北京。Míngnián wǒ qù Běijīng.
Năm sau tôi sẽ đi Bắc Kinh.
—
/qiántiān/
名
hôm kia
前天我们去了动物园。Qiántiān wǒmen qù le dòngwùyuán.
Hôm kia chúng tôi đã đi sở thú.
—
晚
/wǎn/
形
muộn, trễ; buổi tối
我晚回家。Wǒ wǎn huí jiā.
Tôi về nhà muộn.
—
/xīngqīrì/
名
chủ nhật
我星期日去公园玩。Wǒ xīngqīrì qù gōngyuán wán.
Tôi đi công viên chơi vào chủ nhật.
—
/xīngqītiān/
名
chủ nhật
星期天我们一起吃饭。Xīngqītiān wǒmen yīqǐ chīfàn.
Chủ nhật chúng ta cùng nhau ăn cơm.
—
/fēnzhōng/
量
phút (khoảng thời gian)
五分钟。Wǔ fēnzhōng.
Năm phút.
—
/zhōumò/
名
cuối tuần
周末你做什么?Zhōumò nǐ zuò shénme?
Cuối tuần bạn làm gì?
—
/yǐqián/
名
trước đây
你比以前瘦了。Nǐ bǐ yǐqián shòu le.
Bạn gầy hơn trước rồi.
—
/yǐhòu/
名
sau này, về sau
以后我们再见。Yǐhòu wǒmen zài jiàn.
Sau này gặp lại.
—
/gāngcái/
名
vừa nãy, vừa rồi
刚才谁来了?Gāngcái shéi lái le?
Ai vừa đến vậy?
—
/zuìjìn/
名/副
gần đây, dạo này
我最近很忙。Wǒ zuìjìn hěn máng.
Dạo này tôi rất bận.
—
/guòqù/
名/动
quá khứ, trước đây
过去这里没有这么多高楼。Guòqù zhèlǐ méiyǒu zhème duō gāolóu.
Trước đây ở đây không có nhiều nhà cao tầng như vậy.
—
/shǒubiǎo/
名
đồng hồ đeo tay
这块手表是爸爸送给我的。Zhè kuài shǒubiǎo shì bàba sòng gěi wǒ de.
Chiếc đồng hồ này là bố tặng tôi.
—
刻
/kè/
量
khắc, mười lăm phút (dùng khi nói giờ: 三点一刻 – 3 giờ 15)
现在是七点一刻,我们该出发了。Xiànzài shì qī diǎn yí kè, wǒmen gāi chūfā le.
Bây giờ là bảy giờ mười lăm, chúng ta nên xuất phát thôi.
—
/dāngshí/
名
lúc đó, khi đó, hồi ấy
当时我还是个孩子,什么都不懂。Dāngshí wǒ hái shì ge háizi, shénme dōu bù dǒng.
Hồi đó tôi còn là một đứa trẻ, chẳng hiểu gì cả.
—
/hòulái/
名
sau đó, về sau (chỉ dùng cho chuyện đã xảy ra trong quá khứ)
我们以前是同学,后来就没联系了。Wǒmen yǐqián shì tóngxué, hòulái jiù méi liánxì le.
Trước đây bọn tôi là bạn học, sau đó thì mất liên lạc.
—
/píngshí/
名
ngày thường, lúc bình thường
他平时很少喝酒,只有过节才喝一点儿。Tā píngshí hěn shǎo hē jiǔ, zhǐyǒu guòjié cái hē yìdiǎnr.
Ngày thường anh ấy rất ít uống rượu, chỉ dịp lễ mới uống một chút.
—
/píngcháng/
形/名
bình thường, thông thường; ngày thường, lúc bình thường
我平常六点起床,周末会多睡一会儿。Wǒ píngcháng liù diǎn qǐchuáng, zhōumò huì duō shuì yíhuìr.
Ngày thường tôi dậy lúc sáu giờ, cuối tuần thì ngủ thêm một lát.
—
夜
/yè/
名
đêm, ban đêm
为了准备考试,他常常学习到深夜。Wèile zhǔnbèi kǎoshì, tā chángcháng xuéxí dào shēnyè.
Để chuẩn bị thi, cậu ấy thường học đến tận đêm khuya.
—
/suíshí/
副
bất cứ lúc nào, tùy lúc
有什么问题,你可以随时给我打电话。Yǒu shénme wèntí, nǐ kěyǐ suíshí gěi wǒ dǎ diànhuà.
Có vấn đề gì bạn cứ gọi cho tôi bất cứ lúc nào.
—
/bànyè/
名
nửa đêm
半夜我听见声音。Bànyè wǒ tīngjiàn shēngyīn.
Nửa đêm tôi nghe thấy tiếng động.
—
/bùjiǔ/
形
không lâu, chẳng bao lâu nữa
我们不久见面。Wǒmen bùjiǔ jiànmiàn.
Chúng ta không lâu nữa sẽ gặp.
—
/bù yīhuìr/
chẳng mấy chốc, một lát sau
不一会儿,他就回来了。Bù yī huìr, tā jiù huí lái le.
Chẳng mấy chốc, anh ấy đã quay lại.
—
/hǎojiǔ/
形
rất lâu, lâu rồi
好久没见你了。Hǎojiǔ méi jiàn nǐ le.
Lâu rồi không gặp cậu.
—
/jīnhòu/
名
từ nay về sau, sau này
今后我会更加努力学习。Jīn hòu wǒ huì gèng jiā nǔ lì xué xí.
Từ nay về sau tôi sẽ học tập chăm chỉ hơn.
—
/qiánnián/
名
năm kia
前年我去了北京。Qián nián wǒ qù le Běi jīng.
Năm kia tôi đã đến Bắc Kinh.
—
/quánnián/
名
cả năm, suốt năm
这个工厂全年开工。Zhège gōngchǎng quánnián kāigōng.
Nhà máy này hoạt động suốt năm.
—
/rìzi/
名
ngày tháng, cuộc sống; ngày (đã định)
今天是重要的日子。Jīntiān shì zhòngyào de rìzi.
Hôm nay là ngày quan trọng.
—
/shàng zhōu/
tuần trước
上周我们去了北京。Shàng zhōu wǒmen qù le Běijīng.
Tuần trước chúng tôi đã đi Bắc Kinh.
—
/xià zhōu/
tuần sau
我们下周去旅行。Wǒmen xià zhōu qù lǚxíng.
Chúng tôi sẽ đi du lịch tuần sau.
—
/yèlǐ/
名
ban đêm, trong đêm
夜里我常常看书。Yèlǐ wǒ chángcháng kànshū.
Ban đêm tôi thường đọc sách.
—
/yǒukòngr/
动
rảnh, có thời gian
你有空儿吗?Nǐ yǒukòngr ma?
Bạn có rảnh không?
—
/yuèfèn/
名
tháng
这个月份很适合旅游。Zhège yuèfèn hěn shìhé lǚyóu.
Tháng này rất thích hợp để du lịch.
—
/zǎochen/
名
buổi sáng sớm
早晨六点起床。Zǎochen liù diǎn qǐchuáng.
Thức dậy lúc sáu giờ buổi sáng sớm.
—
周
/zhōu/
量
tuần (lễ); vòng, chu vi
我们一周去一次超市。Wǒmen yì zhōu qù yí cì chāoshì.
Chúng tôi đi siêu thị một lần mỗi tuần.
—
久
/jiǔ/
形
lâu
好久不见!Hǎo jiǔ bù jiàn!
Lâu rồi không gặp!
—
/yǐlái/
名
từ…đến nay
三年以来,他没回过家。Sān nián yǐlái, tā méi huíguò jiā.
Ba năm nay anh ấy chưa về nhà.
—
/tíqián/
动/副
trước, sớm hơn, đặt trước
请提前一个月订票。Qǐng tíqián yí ge yuè dìng piào.
Vui lòng đặt vé trước một tháng.
—
/jiānglái/
名
tương lai
将来我想当老师。Jiānglái wǒ xiǎng dāng lǎoshī.
Tương lai tôi muốn làm giáo viên.
—
/xiàndài/
形/名
hiện đại
我喜欢现代艺术。Wǒ xǐhuān xiàndài yìshù.
Tôi thích nghệ thuật hiện đại.
—
/duǎnqī/
名
ngắn hạn
撒谎只能带来短期的利益。Sāhuǎng zhǐ néng dàilái duǎnqī de lìyì.
Nói dối chỉ mang lại lợi ích ngắn hạn.
—
/dāngchū/
名
lúc ban đầu, ngày xưa
早知如此,当初就不该放弃。Zǎo zhī rúcǐ, dāngchū jiù bù gāi fàngqì.
Biết vậy, lúc đầu đã không nên bỏ cuộc.
—
/niándài/
名
thập kỷ, thời đại
九十年代的北京跟现在完全不一样。Jiǔshí niándài de Běijīng gēn xiànzài wánquán bù yíyàng.
Bắc Kinh thập niên 90 hoàn toàn khác bây giờ.
—
/shídài/
名
thời đại, thời kỳ
每个时代都有其特有的机遇与挑战。Měi gè shídài dōu yǒu qí tèyǒu de jīyù yǔ tiǎozhàn.
Mỗi thời đại đều có những cơ hội và thách thức đặc trưng của nó.
—
/jíshí/
形
kịp thời, đúng lúc; không chậm trễ, ngay lúc cần
有问题要及时跟老师说。Yǒu wèntí yào jíshí gēn lǎoshī shuō.
Có vấn đề gì thì phải nói ngay với thầy cô.
—
/shìjì/
名
thế kỷ
这座桥是上个世纪修建的。Zhè zuò qiáo shì shàng ge shìjì xiūjiàn de.
Cây cầu này được xây từ thế kỷ trước.
—
/shíkè/
名
thời khắc, lúc, giờ phút; (phó từ) luôn luôn, mọi lúc
毕业那一刻是我人生中最难忘的时刻。Bìyè nà yí kè shì wǒ rénshēng zhōng zuì nánwàng de shíkè.
Khoảnh khắc tốt nghiệp là thời khắc đáng nhớ nhất đời tôi.
—
钟
/zhōng/
名
đồng hồ (loại treo tường, để bàn); chuông; (dùng trong 分钟, 点钟 để chỉ thời gian)
墙上的钟已经指向十二点了。Qiáng shàng de zhōng yǐjīng zhǐxiàng shí'èr diǎn le.
Chiếc đồng hồ trên tường đã chỉ mười hai giờ rồi.
—
/mùqián/
名
hiện nay, hiện tại, trước mắt
目前公司还没有招人的计划。Mùqián gōngsī hái méiyǒu zhāo rén de jìhuà.
Hiện tại công ty vẫn chưa có kế hoạch tuyển người.
—
/zhìjīn/
副
đến nay, cho đến giờ
这家饭馆开了三十年,至今生意还是很好。Zhè jiā fànguǎn kāi le sānshí nián, zhìjīn shēngyi háishi hěn hǎo.
Quán ăn này mở được ba mươi năm, đến nay buôn bán vẫn rất đắt khách.
—
/cóngqián/
名
trước đây, ngày xưa, khi xưa
这里从前是一片农田,现在全是高楼。Zhèlǐ cóngqián shì yí piàn nóngtián, xiànzài quán shì gāolóu.
Trước đây chỗ này là một cánh đồng, giờ toàn nhà cao tầng.
—
/gǔdài/
名
thời cổ đại, thời xưa
在古代,人们主要靠写信联系。Zài gǔdài, rénmen zhǔyào kào xiě xìn liánxì.
Thời cổ đại, người ta chủ yếu liên lạc bằng cách viết thư.
—
/dìngqī/
副/形
định kỳ, theo kỳ hạn nhất định; có kỳ hạn
医生建议他每半年定期去医院检查一次身体。Yīshēng jiànyì tā měi bàn nián dìngqī qù yīyuàn jiǎnchá yí cì shēntǐ.
Bác sĩ khuyên anh ấy nửa năm một lần nên đi khám sức khỏe định kỳ.
—
/gōngfu/
名
thời gian (rảnh), khoảng thời gian; công sức bỏ ra
这道菜看着简单,其实很花工夫。Zhè dào cài kànzhe jiǎndān, qíshí hěn huā gōngfu.
Món này trông đơn giản, thật ra rất tốn công.
—
/chángqī/
名
lâu dài, thời gian dài
我们需要长期努力。Wǒmen xūyào chángqī nǔlì.
Chúng ta cần cố gắng lâu dài.
—
初
/chū/
副
đầu, ban đầu, mới bắt đầu
我们初学中文。Wǒ men chū xué zhōng wén.
Chúng tôi mới bắt đầu học tiếng Trung.
—
古
/gǔ/
形
cổ, xưa, cổ đại
这座古城很有名。Zhè zuò gǔ chéng hěn yǒu míng.
Thành cổ này rất nổi tiếng.
—
/hòunián/
名
hai năm sau, sang năm nữa
我们后年去旅游。Wǒmen hòunián qù lǚyóu.
Chúng tôi sẽ đi du lịch hai năm sau.
—
/jìnqī/
名
thời gian gần đây, trong thời gian tới
近期天气一直很好。Jìnqī tiānqì yīzhí hěn hǎo.
Thời gian gần đây thời tiết luôn rất đẹp.
—
/niánchū/
名
đầu năm
年初我们去旅游了。Niánchū wǒmen qù lǚyóu le.
Đầu năm chúng tôi đi du lịch.
—
/niándǐ/
名
cuối năm
我们年底去旅行。Wǒmen niándǐ qù lǚxíng.
Chúng tôi đi du lịch vào cuối năm.
—
时
/shí/
名
thời gian, lúc; giờ
你什么时候有时间?Nǐ shénme shíhòu yǒu shíjiān?
Khi nào bạn có thời gian?
—
/zhěngtiān/
名
cả ngày, suốt ngày
他整天忙于工作。Tā zhěngtiān máng yú gōngzuò.
Anh ấy cả ngày bận rộn với công việc.
—
/gōngyuán/
名
công nguyên (cách tính năm theo dương lịch)
这座古城建于公元前二百年。Zhè zuò gǔchéng jiàn yú gōngyuán qián èrbǎi nián.
Tòa thành cổ này được xây vào năm hai trăm trước công nguyên.
—
/rìlì/
名
lịch, tờ lịch
我看了看日历,才发现明天就是妈妈的生日。Wǒ kàn le kàn rìlì, cái fāxiàn míngtiān jiùshì māma de shēngrì.
Tôi nhìn tờ lịch mới phát hiện ra mai là sinh nhật mẹ.
—
/jìdù/
名
quý (ba tháng trong năm)
公司第三季度的销售额比去年增长了两成。Gōngsī dì sān jìdù de xiāoshòu'é bǐ qùnián zēngzhǎng le liǎng chéng.
Doanh số quý ba của công ty tăng 20% so với năm ngoái.
—
/shàng ge yuè/
tháng trước
上个月我去了北京。Shàng ge yuè wǒ qù le Běijīng.
Tháng trước tôi đã đi Bắc Kinh.
—
/xià ge yuè/
tháng sau
我们下个月去旅行。Wǒmen xià ge yuè qù lǚxíng.
Chúng tôi sẽ đi du lịch tháng sau.
—
/yuèdǐ/
名
cuối tháng
这个月月底我要去旅行。Zhège yuèdǐ wǒ yào qù lǚxíng.
Cuối tháng này tôi sẽ đi du lịch.
—
秒
/miǎo/
量/名
giây (đơn vị thời gian)
他只用了十秒就把答案算出来了。Tā zhǐ yòng le shí miǎo jiù bǎ dá'àn suàn chūlái le.
Cậu ấy chỉ mất mười giây là tính ra đáp án.
—
/lǐbàitiān/
名
chủ nhật (cách nói khẩu ngữ)
礼拜天我一般在家休息,不出门。Lǐbàitiān wǒ yìbān zài jiā xiūxi, bù chūmén.
Chủ nhật tôi thường ở nhà nghỉ ngơi, không ra ngoài.
—
/zhōngxún/
名
trung tuần, mười ngày giữa tháng (ngày 11–20)
这次考试安排在下个月中旬。Zhè cì kǎoshì ānpái zài xià ge yuè zhōngxún.
Kỳ thi lần này được sắp xếp vào trung tuần tháng sau.
—
/qīngchén/
名
sáng sớm, tảng sáng
清晨的公园里到处是锻炼身体的老人。Qīngchén de gōngyuán lǐ dàochù shì duànliàn shēntǐ de lǎorén.
Công viên buổi sáng sớm đâu đâu cũng là người già tập thể dục.
—
/jīnrì/
名
hôm nay, ngày nay
今日天气非常好,适合出游。Jīnrì tiānqì fēicháng hǎo, shìhé chūyóu.
Hôm nay thời tiết rất đẹp, thích hợp để đi chơi.
—
/lǐbài/
名/动
tuần lễ; lễ bái, làm lễ
我们每周礼拜天去教堂。Wǒ men měi zhōu lǐ bài tiān qù jiào táng.
Chúng tôi đi nhà thờ vào mỗi chủ nhật hàng tuần.
—
/niánqián/
名
trước Tết, cuối năm
我们年前准备好了礼物。Wǒ men nián qián zhǔn bèi hǎo le lǐ wù.
Chúng tôi đã chuẩn bị quà trước Tết.
—
/yèjiān/
名
ban đêm, về đêm
夜间天气变得很冷。Yè jiān tiān qì biàn de hěn lěng.
Thời tiết ban đêm trở nên rất lạnh.
—
/bàngwǎn/
名
chập tối, lúc trời sắp tối, chiều tà
傍晚的时候,很多老人在公园里散步。Bàngwǎn de shíhou, hěn duō lǎorén zài gōngyuán lǐ sànbù.
Lúc chập tối, rất nhiều cụ già đi dạo trong công viên.
—
/língchén/
名
rạng sáng, tờ mờ sáng (khoảng 0 giờ đến trước bình minh)
他凌晨三点才写完报告。Tā língchén sān diǎn cái xiěwán bàogào.
Ba giờ sáng anh ấy mới viết xong báo cáo.
—
/huánghūn/
名
hoàng hôn, chạng vạng, lúc trời nhá nhem tối
黄昏时分,我们坐在河边看夕阳慢慢落下。Huánghūn shífēn, wǒmen zuò zài hé biān kàn xīyáng mànmàn luòxià.
Lúc hoàng hôn, chúng tôi ngồi bên bờ sông ngắm mặt trời từ từ lặn xuống.
—
/límíng/
名
rạng đông, bình minh, lúc trời hửng sáng
黎明时分,山顶上已经站满了看日出的人。Límíng shífēn, shāndǐng shàng yǐjīng zhàn mǎn le kàn rìchū de rén.
Lúc rạng đông, trên đỉnh núi đã đứng chật kín người chờ xem mặt trời mọc.
—
/dàngtiān/
名
ngay hôm đó, cùng ngày
当天,他完成了所有任务。Dàngtiān, tā wánchéngle suǒyǒu rènwù.
Ngày hôm đó, anh ấy hoàn thành tất cả các nhiệm vụ.
—
/hēiyè/
名
đêm tối, ban đêm
黑夜中,什么都看不清。Hēiyè zhōng, shénme dōu kàn bù qīng.
Trong đêm tối, chẳng thấy gì rõ cả.
—
/míngrì/
名
ngày mai
明日我们将举行重要会议。Míngrì wǒmen jiāng jǔxíng zhòngyào huìyì.
Ngày mai chúng ta sẽ tổ chức cuộc họp quan trọng.
—
/zhōngtóu/
名
tiếng đồng hồ, giờ
我每天工作八个钟头。Wǒ měi tiān gōng zuò bā gè zhōng tóu 。
Tôi làm việc tám tiếng mỗi ngày.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...