大学
dàxué HSK1
Nghĩa
đại học
名
“她从北京大学毕业。”
Tā cóng Běijīng Dàxué bìyè.Cô ấy tốt nghiệp đại học Bắc Kinh.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她从北京大学毕业。”
Tā cóng Běijīng Dàxué bìyè.Cô ấy tốt nghiệp đại học Bắc Kinh.
Đang tải...