最近
zuìjìn HSK2
Nghĩa
gần đây, dạo này
名/副
“我最近很忙。”
Wǒ zuìjìn hěn máng.Dạo này tôi rất bận.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我最近很忙。”
Wǒ zuìjìn hěn máng.Dạo này tôi rất bận.
Đang tải...