完
wán HSK2
Nghĩa
xong, hết
动/补
“我把饭吃完了。”
Wǒ bǎ fàn chī wán le.Tôi đã ăn xong cơm rồi.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我把饭吃完了。”
Wǒ bǎ fàn chī wán le.Tôi đã ăn xong cơm rồi.
Đang tải...