灯
dēng HSK2
Nghĩa
đèn
名
“睡觉前请关灯。”
Shuìjiào qián qǐng guān dēng.Trước khi ngủ hãy tắt đèn.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“睡觉前请关灯。”
Shuìjiào qián qǐng guān dēng.Trước khi ngủ hãy tắt đèn.
Đang tải...