急
jí HSK2
Nghĩa
gấp, vội, sốt ruột
形/动
“事情很急,你快点儿。”
Shìqing hěn jí, nǐ kuài diǎnr.Việc gấp lắm, bạn nhanh lên.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“事情很急,你快点儿。”
Shìqing hěn jí, nǐ kuài diǎnr.Việc gấp lắm, bạn nhanh lên.
Đang tải...