小孩儿
xiǎoháir HSK1
Nghĩa
trẻ con, em nhỏ
名
“公园里有很多小孩儿。”
Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō xiǎoháir.Trong công viên có nhiều trẻ con.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“公园里有很多小孩儿。”
Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō xiǎoháir.Trong công viên có nhiều trẻ con.
Đang tải...