进步
jìnbù HSK3
Nghĩa
tiến bộ
动/名
“多听多说就会进步。”
Duō tīng duō shuō jiù huì jìnbù.Nghe nhiều nói nhiều sẽ tiến bộ.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“多听多说就会进步。”
Duō tīng duō shuō jiù huì jìnbù.Nghe nhiều nói nhiều sẽ tiến bộ.
Đang tải...