专心
zhuānxīn HSK4
Nghĩa
chuyên tâm, tập trung
形/动
“上课要专心听讲。”
Shàngkè yào zhuānxīn tīngjiǎng.Trong giờ học phải chuyên tâm nghe giảng.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“上课要专心听讲。”
Shàngkè yào zhuānxīn tīngjiǎng.Trong giờ học phải chuyên tâm nghe giảng.
Đang tải...