发音
fāyīn HSK4
Nghĩa
phát âm
名/动
“他的发音很标准。”
Tā de fāyīn hěn biāozhǔn.Phát âm của anh ấy rất chuẩn.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他的发音很标准。”
Tā de fāyīn hěn biāozhǔn.Phát âm của anh ấy rất chuẩn.
Đang tải...