失败
shībài HSK4
Nghĩa
thất bại
动/名
“失败是成功之母。”
Shībài shì chénggōng zhī mǔ.Thất bại là mẹ thành công.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“失败是成功之母。”
Shībài shì chénggōng zhī mǔ.Thất bại là mẹ thành công.
Đang tải...