Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

疲劳

píláo HSK4

Nghĩa

mệt mỏi, mệt nhọc (trang trọng hơn 累) 形/名

“长时间工作让人很疲劳。”
Cháng shíjiān gōngzuò ràng rén hěn píláo.
Làm việc lâu khiến người ta rất mệt mỏi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...