经历
jīnglì HSK3
Nghĩa
trải qua, kinh nghiệm
动/名
“那是一次难忘的经历。”
Nà shì yí cì nánwàng de jīnglì.Đó là một trải nghiệm khó quên.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“那是一次难忘的经历。”
Nà shì yí cì nánwàng de jīnglì.Đó là một trải nghiệm khó quên.
Đang tải...