曾经
céngjīng HSK3
Nghĩa
đã từng (văn vẻ)
副
“我曾经在北京住过三年。”
Wǒ céngjīng zài Běijīng zhùguò sān nián.Tôi từng sống ở Bắc Kinh ba năm.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我曾经在北京住过三年。”
Wǒ céngjīng zài Běijīng zhùguò sān nián.Tôi từng sống ở Bắc Kinh ba năm.
Đang tải...