从来
cónglái HSK3
Nghĩa
xưa nay, từ trước đến giờ
副
“我从来没去过日本。”
Wǒ cónglái méi qùguò Rìběn.Tôi chưa bao giờ đi Nhật.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我从来没去过日本。”
Wǒ cónglái méi qùguò Rìběn.Tôi chưa bao giờ đi Nhật.
Đang tải...