感谢
gǎnxiè HSK2
Nghĩa
cảm ơn, biết ơn
动
“我永远感谢父母的爱。”
Wǒ yǒngyuǎn gǎnxiè fùmǔ de ài.Tôi mãi mãi biết ơn tình yêu của bố mẹ.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我永远感谢父母的爱。”
Wǒ yǒngyuǎn gǎnxiè fùmǔ de ài.Tôi mãi mãi biết ơn tình yêu của bố mẹ.
Đang tải...