养
yǎng HSK2
Nghĩa
nuôi (con/cha mẹ già)
动
“父母把我们养大不容易。”
Fùmǔ bǎ wǒmen yǎng dà bù róngyì.Bố mẹ nuôi chúng ta khôn lớn không dễ dàng gì.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“父母把我们养大不容易。”
Fùmǔ bǎ wǒmen yǎng dà bù róngyì.Bố mẹ nuôi chúng ta khôn lớn không dễ dàng gì.
Đang tải...